Home » Từ vựng N5 » Từ vựng Minna No Nihongo Bài 20

Từ vựng Minna No Nihongo Bài 20

Từ vựng Minna No Nihongo Bài 20

夏休みはどうするの?

KANJIHIRAGANAMEANINGHÁN NÔM
ボールペンが要りますいりますCần [bút bi]YÊU, YẾU
調べますしらべますTìm hiểu, điều tra, xemĐiỀU, ĐiỆU
直しますなおしますSửa, chữaTRỰC
修理しますしゅうりしますSửa chữa, tu sửaTU LÝ
電話しますでんわしますGọi điện thoạiĐiỆN THOẠI
ぼくTớ (thân mật của 「わたし」)BỘC
きみCậu, bạn (thân mật của 「あなた」)QUÂN
~君~くんAnh ~, cậu ~ (thân mật của 「~さん」)QUÂN
うんừ (thân mật của 「はい」)
ううんKhông (thân mật của 「いいえ」)
サラリーマンNgười làm công ăn lương (salaryman)
言葉ことばTừ, tiếngNGÔN DIỆP
物価ぶっかGiá cả, mức giá, vật giáVẬT GIÁ
着物きものKimono (trang phục truyền thống Nhật)TRƯỚC VẬT
ビザThị thực, visa
初めはじめBắt đầu, đầu tiên
終わりおわりKết thúcCHUNG
こっちPhía này(thân mật của 「こちら」)
そっちPhía đó(thân mật của 「そちら」)
あっちPhía kia(thân mật của 「あちら」)
どっちChổ nào(thân mật của 「どちら」)
この間このあいだVừa rồi, hôm nọGIAN, GIÁN
みんなでMọi người cùng
~けど~, nhưng (thân mật của 「が」)
国へ帰るのくにへかえるのBạn có về nước không?QUỐC QUI
どうするのBạn tính sao/ Bạn sẽ làm ntn
どうしようかなTính sao đây nhỉ
よかったらNếu OK thì
いろいろNhiều...

Mời các bạn xem tiếp bài 21.