Home » Từ vựng N5 » Từ vựng Minna No Nihongo Bài 2

Từ vựng Minna No Nihongo Bài 2

Hôm nay chúng ta cùng học từ vựng Minna No Nihongo Bài 2.

ほんの気持ちです

KANJIHIRAGANAMEANINGHÁN NÔM
これCái này
それCái đó
あれCái kia
この~~ này
その~~ đó
あの~~ kia
ほんSáchBẢN
辞書じしょTừ điểnTỪ THƯ
雑誌ざっしTạp chíTẠP CHÍ
新聞しんぶんBáo, tờ báoTÂN VĂN
ノートVở
手帳てちょうSổ tayTHỦ TRƯƠNG, TRƯỚNG
名刺めいしDanh thiếpDANH THÍCH
カードThẻ, các, cạc
テレホンカードThẻ điện thoại
鉛筆えんぴつBút chìDUYÊN, DIÊN BÚT
ボールペンBút bi
シャープペンシルBút chì bấm
かぎChìa khóa
時計とけいĐồng hồTHỜI, THÌ KẾ
かさÔ, dùTẢN
かばんCặp sách, túi sách
カセットテープBăng [cát-xét]
テープレコーダーMáy ghi âm
テレビTivi
ラジオRadio
カメラMáy ảnh
コンピューターMáy vi tính
自動車じどうしゃÔ tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XA
つくえBànKỶ
椅子いすGhếTỬ, TÝ
チョコレートSocola
コーヒーCà phê
英語えいごTiếng AnhANH NGỮ
日本語にほんごTiếng NhậtNHẬT BẢN NGỮ
~ごTiếng ~NGỮ
なんCái gì, gì
そうĐúng, phải, đúng vậy
違いますちがいますKhông phải/ Sai rồiVI(VĨ)
そうですか。Thế à/Vậy à
あのうÀ, ờ...(ngập ngừng do dự)
本の気持ちです。ほんのきもちです。Chỉ là chút lòng thành thôiBẢN KHÍ TRÌ
どうぞXin mời
どうもCám ơn
どうも ありがとう ございます。Xin chân thành cám ơn
これからおせわになります。Từ nay rất mong được sự giúp đỡ
こちらこそ よろしく。Chính tôi cũng mong được sự giúp đỡ

Mời các bạn xem tiếp bài 3.