Home » Từ vựng N4 » Từ vựng Minna No Nihongo Bài 37

Từ vựng Minna No Nihongo Bài 37

Từ vựng Minna No Nihongo Bài 37

海を埋め立てて造りました

KANJIHIRAGANAMEANINGHÁN NÔM
褒めますほめますKhenBAO
しかりますMắng
誘いますさそいますMời, rủDỤ
起こしますおこしますĐánh thứcKHỞI, KHỈ
招待しますしょうたいしますMờiCHIÊU, TRIỀU ĐÃI
頼みますたのみますNhờLẠI
注意しますちゅういしますChú ý, nhắc nhởCHÚ Ý
とりますĂn trộm, lấy cắp
踏みますふみますGiẫm, giẫm lên, giẫm vàoĐẠP
壊しますこわしますPhá, làm hỏngHOẠI
汚しますよごしますLàm bẩnÔ
行いますおこないますThực hiện, tiến hànhHÀNH, HÀNG, HẠNH
輸出しますゆしゅつしますXuất khẩuDU XUẤT
輸入しますゆにゅうしますNhập khẩuDU NHẬP
翻訳しますほんやくしますDịch (sách, tài liệu)PHIÊN DỊCH
発明しますはつめいしますPhát minhPHÁT MINH
発見しますはっけんしますPhát kiến, tìm ra, tìm thấyPHÁT KIẾN
設計しますせっけいしますThiết kếTHIẾT KẾ
こめGạoMỄ
むぎLúa mạchMẠCH
石油せきゆDầu mỏTHẠCH DU
原料げんりょうNguyên liệuNGUYÊN LIỆU
デートCuộc hẹn hò
泥棒どろぼうKẻ trộmNÊ BỔNG
警官けいかんCảnh sátCẢNH QUAN
建築家けんちくかKiến trúc sưKIẾN TRÚC GIA
科学者かがくしゃNhà khoa họcKHOA HỌC GIẢ
漫画まんがTruyện tranhMẠN HỌA, HOẠCH
世界中せかいじゅうKhắp thế giớiTHẾ GIỚI TRUNG,  TRÚNG
~中~じゅうKhắp ~, toàn~TRUNG,  TRÚNG
~によってDo~
よかったですねMay quá/tốt quá nhỉ
埋め立てますうめたてますLấp (biển)MAI LẬP
技術ぎじゅつKỹ thuậtKỸ THUẬT
土地とちĐất, diện tích đấtTHỔ ĐỊA
騒音そうおんTiếng ồnTAO ÂM
利用しますりようしますLợi dụng, sử dụngLỢI DỤNG
アクセスNối, giao thông đi đến
~世紀~せいきThế kỷ ~THẾ KỶ
豪華ごうか(な)Hào hoa, sang trọngHÀO HOA
彫刻ちょうこくĐiêu khắcĐIÊU KHẮC
眠りますねむりますNgủMIÊN
彫りますほりますKhắcĐIÊU
仲間なかまBạn bè, đồng nghiệpTRỌNG GIAN, GIÁN
そのあとSau đó
一生懸命いっしょうけんめい(cố gắng) hết sứcNHẤT SINH HUYỀN MẠNG, MỆNH
ねずみCon chuột
一匹もいませんいっぴきもいませんKhông có con nào cảNHẤT THẤT

Mời các bạn xem tiếp bài 38.