Home » Ngữ pháp N5 » Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 3

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 3

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 3

No Cấu Trúc Ý nghĩa & Ví dụ
1 ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら Đại từ chỉ địa điểm:
ここlà vị trí người nói đang ở.
そこlà vị trí người nghe đang ở.
あそこ là vị trí xa người nói và nghe.
こちら/そちら/あちら thể lịch sự của 3 từ trên.
2 N1はN2(địa điểm)です。 Diễn tả 1 vật, 1 người hay 1 địa điểm nào đó ở đâu
電話(でんわ)は二階(にかい)です。
Điện thoại ở tầng 2.
3 どこ/どちら どこlà nghi vấn hỏi về địa điểm.(Chỗ nào)
どちら là nghi vấn hỏi về phương hướng cũng có thể hỏi về địa điểm.(Hướng nào)
電話(でんわ)(でんわ)はどこですか。
Điện thoại ở đâu vậy?
4 N1のN2 N1 là tên quốc gia hay công ty còn N2 là tên của sản phẩm. Sản phẩm của nước (công ty)
日本(にっぽん)のコンピューターです。
Máy tính của Nhật.
5 お国 Tiền tố お được thêm vào trước 1 từ có liên quan đến người nghe hoặc người thứ 3 để bày tỏ sự kính trọng của người nói.
お国(おくに)はどちらですか。
Bạn là người nước nào?

Mời các bạn xem tiếp bài 4.