Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 9

Basic Kanji Book Bài 9

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 9.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
行く いく Đi HÀNH, HÀNG, HẠNH
行う おこなう Tổ chức HÀNH, HÀNG, HẠNH
旅行する りょこうする Du lịch LỮ HÀNH, HÀNG, HẠNH
~行 ~ぎょう Dòng~ HÀNH, HÀNG, HẠNH
来る くる Đến LAI
来年 らいねん Năm sau LAI NIÊN
来月 らいげつ Tháng sau LAI NGUYỆT
来日 らいにち Thăm Nhật Bản LAI NHẬT
帰る かえる Trở về QUI
帰国する きこくする Về nước QUI QUỐC
食べる たべる Ăn THỰC
食べ物 たべもの Thức ăn THỰC VẬT
食事 しょくじ Bữa ăn THỰC SỰ
夕食 ゆうしょく Bữa tối TỊCH THỰC
飲む のむ Uống Ẩm
飲み物 のみもの Đồ uống Ẩm VẬT
飲酒 いんしゅ Uống rượu Ẩm TỬU
見る みる Xem KIẾN
意見 いけん Ý kiến Ý KIẾN
見せる みせる Cho xem KIẾN
見物する けんぶつする Ngắm cảnh KIẾN VẬT
聞く きく Nghe VĂN
聞える きこえる Có thể nghe được VĂN
新聞 しんぶん Tờ báo TÂN VĂN
読む よむ Đọc ĐỘC
読み よみ Bài đọc ĐỘC
読書 どくしょ Đọc sách ĐỘC THƯ
読者 どくしゃ Người đọc ĐỘC GIẢ
書く かく Viết THƯ
書店 しょてん Tiệm sách THƯ ĐiẾM
書道 しょどう Thư pháp THƯ ĐẠO
話す はなす Nói THOẠI
はなし Câu chuyện THOẠI
会話 かいわ HỘI THOẠI
電話 でんわ Điện thoại ĐiỆN THOẠI
買う かう Mua MÃI
買物 かいもの Shopping MÃI VẬT
教える おしえる Hướng dẫn GIÁO
教育する きょういくする Dạy GIÁO DỤC
教会 きょうかい Giáo đường GIÁO HỘI
教室 きょうしつ Phòng học GIÁO THẤT
銀行 ぎんこう Ngân hàng NGÂN HÀNH, HÀNG, HẠNH
朝食 ちょうしょく Bữa sáng TRIỀU THỰC
昼食 ちゅうしょく Bữa trưa TRÚ THỰC
飲食店 いんしょくてん Nhà hàng Ẩm THỰC ĐiẾM
見学する けんがくする Đến thăm để học KIẾN HỌC
花見 はなみ Ngắm hoa HOA KIẾN
教育 きょういく Giáo dục GIÁO DỤC

Các bạn xem tiếp bài 10.