Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 8

Basic Kanji Book Bài 8

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 8.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
新しい あたらしい Mới TÂN
新車 しんしゃ Xe mới TÂN XA
新聞 しんぶん Báo TÂN TÂN VĂN
新年 しんねん Năm mới TÂN NIÊN
古い ふるい CỔ
古本 ふるほん Sách dùng lại CỔ BẢN
中古車 ちゅうこしゃ Xe dùng lại TRUNG, TRÚNG CỔ XA
長い ながい Dài TRƯỜNG, TRƯỞNG
学長 がくちょう Hiệu trưởng HỌC TRƯỜNG, TRƯỞNG
長男 ちょうなん Anh cả TRƯỜNG, TRƯỞNG NAM
長文 ちょうぶん Câu dài TRƯỜNG, TRƯỞNG VĂN
短い みじかい Ngắn ĐỎAN
短時間 たんじかん Khoảng thời gian ngắn ĐỎAN THỜI, THÌ GIAN, GIÁN
短大 たんだい Đại học ngắn hạn ĐỎAN ĐẠI
短文 たんぶん Câu ngắn ĐỎAN VĂN
高い たかい Dài CAO
高橋 たかはし Tên dòng họ CAO KIỀU
高校 こうこう Trường cấp 3 CAO HIỆU
高速 こうそく Tốc độ cao CAO TỐC
高山 こうざん Núi cao CAO SƠN
安い やすい Rẻ AN, YÊN
安売り やすうり Bán giảm giá AN, YÊN MẠI
安心する あんしんする An tâm AN, YÊN TĂM
安全な あんぜんな An toàn AN, YÊN TÒAN
安物 やすもの Đồ rẻ AN, YÊN VẬT
低い ひくい Thấp ĐÊ
低音 ていおん Nhiệt độ thấp ĐÊ ÂM
低下する ていかする Hạ xuống ĐÊ HẠ
暗い くらい Tối ÁM
暗室 あんしつ Fòng rửa phim ÁM THẤT
多い おおい Nhiều ĐA
多数 たすう Số lớn ĐA SỐ
多少 たしょう Nhiều hay ít ĐA THIỂU, THIẾU
少ない すくない THIỂU, THIẾU
少し すこし Một ít THIỂU, THIẾU
少年 しょうねん Con trai THIỂU, THIẾU NIÊN
少女 しょうじょ Con gái THIỂU, THIẾU NỮ

Các bạn xem tiếp bài 9.