Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 7

Basic Kanji Book Bài 7

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 7.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
はな Hoa HOA
花火 はなび Pháo hoa HOA HỎA
花びん かびん Bình hoa HOA
お茶 おちゃ Trà TRÀ
日本茶 にほんちゃ Trà xanh NHẬT BẢN TRÀ
紅茶 こうちゃ Trà đen HỒNG TRÀ
喫茶店 きっさてん Quán giải khát NGẠT, KHIẾT TRÀ ĐiẾM
にく Thịt NHỤC
鳥肉 とりにく Thịt gà ĐiỂU NHỤC
牛肉 ぎゅうにく Thịt bò NGƯU NHỤC
肉体 にくたい Cơ thể NHỤC THỂ
ぶん Câu VĂN
文学 ぶんがく Văn chương VĂN HỌC
文部科学省 もんぶかがくしょう Bộ văn hóa, khoa học VĂN BỘ KHOA HỌC TỈNH
Chữ TỰ
漢字 かんじ Chữ kanji HÁN TỰ
文字 もじ Văn tự VĂN TỰ
数字 すうじ Số SỐ TỰ
もの Vật VẬT
買物 かいもの Mua sắm MÃI VẬT
生物 せいぶつ Sinh vật SINH VẬT
荷物 にもつ Hành lý HÀ VẬT
うし Con bò NGƯU
牛肉 ぎゅうにく Thịt bò NGƯU NHỤC
子牛 こうし Con bê TỬ, TÝ NGƯU
牛乳 ぎゅうにゅう Sữa bò NGƯU NHŨ
水牛 すいぎゅう Con trâu THỦY NGƯU
うま Con ngựa
馬車 ばしゃ Xe ngựa MÃ XA
馬力 ばりき Mã lực MÃ LỰC
馬肉 ばにく Thịt ngựa MÃ NHỤC
とり Chim ĐiỂU
焼き鳥 やきとり Gà quay THIÊU ĐiỂU
白鳥 はくちょう BẠCH ĐiỂU
野鳥 やちょう Chim hoang dã DÃ ĐiỂU
さかな NGƯ
魚屋 さかなや Tiệm cá NGƯ ỐC
焼き魚 さきざかな Cá nướng THIÊU NGƯ
金魚 きんぎょ Cá vàng KIM NGƯ

Các bạn xem tiếp bài 8.