Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 6

Basic Kanji Book Bài 6

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 6.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
Mắt MỤC
目上 めうえ Cấp trên, bề trên MỤC THƯỢNG
目次 もくじ Mục lục MỤC THỨ
みみ Tai NHĨ
耳鼻科 じびか Khoa tai mũi họng NHĨ TỴ KHOA
Tay THỦ
手紙 てがみ Thư THỦ CHỈ
上手 じょうず Giỏi THƯỢNG THỦ
下手 へた Vụng về, thấp kém HẠ THỦ
あし Chân TÚC
足りる たりる Đủ TÚC
二足 にそく 2 cặp NHỊ TÚC
あめ Mưa
雨天 うてん Thời tiết mưa VŨ THIÊN
たけ Trúc, tre TRÚC
竹の子 たけのこ Búp măng TRÚC TỬ, TÝ
竹田 たけだ Họ người Nhật TRÚC ĐiỀN
こめ Gạo MỄ
米国 べいこく Mỹ MỄ QUỐC
中米 ちゅうべい Trung mỹ TRUNG, TRÚNG MỄ
かい Con sò BỐI
貝がら かいがら Vỏ sò BỐI
いし Đá THẠCH
石川 いしかわ Họ người Nhật THẠCH XUYÊN
石油 せきゆ Dầu lửa THẠCH DU
化石 かせき Hóa thạch HÓA THẠCH
いと Sợi chỉ MỊCH
毛糸 けいと Len MAO MỊCH

Các bạn xem tiếp bài 7.