Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 5

Basic Kanji Book Bài 5

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 5.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
明るい あかるい Sáng sủa MINH
明ける あける Rạng sáng/hé lộ MINH
休む やすむ Nghỉ ngơi HƯU
休み やすみ Nghỉ , vắng mặt HƯU
休日 きゅうじつ Ngày nghỉ HƯU NHẬT
からだ Thân thể THỂ
体育 たいいく Môn thể dục THỂ DỤC
体力 たいりょく Thể lực THỂ LỰC
好きな すきな Thích HẢO, HIẾU
好かれる すかれる Được yêu HẢO, HIẾU
おとこ Người đàn ông NAM
男の子 おとこのこ Bé trai NAM TỬ, TÝ
男子学生 だんしがくせい Nam sinh NAM TỬ, TÝ HỌC SINH
はやし Rừng LÂM
小林 こばやし Kobayashi TIỂU LÂM
林業 りんぎょう Lâm nghiệp LÂM NGHIỆP
もり Rừng SÂM
森田 もりた Morita SÂM ĐiỀN
森林 しんりん Rừng rú SÂM LÂM
あいだ ở giữa GIAN, GIÁN
間に合う まにあう Kịp thời, vừa đủ GIAN, GIÁN HỢP
一年間 いちねんかん Một năm NHẤT NIÊN GIAN, GIÁN
時間 じかん Thời gian THỜI, THÌ GIAN, GIÁN
はたけ Ruộng nương VƯỜN
田畑 たはた Ruộng đất ĐiỀN VƯỜN
いわ Đá, dốc đá, bờ đá NHAM
岩山 いわやま Ngọn núi đá NHAM SƠN
岩石 がんせき Đá NHAM THẠCH
男女 だんじょ Nam nữ NAM NỮ

Các bạn xem tiếp bài 6.