Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 4

Basic Kanji Book Bài 4

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 4.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
うえ Trên, phía trên THƯỢNG
上がる あがる Mọc lên (mặt trời) THƯỢNG
上る のぼる Đi lên(núi, cầu thang) THƯỢNG
上手な じょうずな Giỏi THƯỢNG THỦ
年上 としうえ Người hơn tuổi NIÊN THƯỢNG
上り のぼり Leo lên(tàu, núi) THƯỢNG
した Dưới HẠ
下がる さがる Đi xuống HẠ
地下 ちか Dưới mặt đất ĐỊA HẠ
下車する げしゃする Xuống xe HẠ XA
年下 としした Trẻ NIÊN HẠ
下り くだり Xuống(tàu, núi) HẠ
なか Phía trong TRUNG, TRÚNG
中学 ちゅうがく Trung học TRUNG, TRÚNG HỌC
中学校 ちゅうがっこう Trường trung học cơ sở TRUNG, TRÚNG HỌC HIỆU
中心 ちゅしん Trung tâm TRUNG, TRÚNG TĂM
一日中 いちにちじゅう Suốt cả ngày NHẤT NHẬT TRUNG, TRÚNG
大きい おおきい To, lớn ĐẠI
大きな おおきな To, lớn ĐẠI
大人 おとな Người trưởng thành ĐẠI NHÂN
大学 だいがく Đại học ĐẠI HỌC
大切な たいせつな Quan trọng ĐẠI THIẾT
大川 おおかわ Sông lớn ĐẠI XUYÊN
小さい ちいさい Bé, nhỏ TIỂU
小さな ちいさな Bé, nhỏ TIỂU
小人 こども Đứa trẻ TIỂU NHÂN
小川 おがわ Sông bé TIỂU XUYÊN
小学校 しょうがっこう Trường tiểu học TIỂU HỌC HIỆU
山本 やまもと Một họ của Nhật SƠN BẢN
ほん Quyển sách BẢN
本日 ほんじつ Hôm nay BẢN NHẬT
本店 ほんてん Văn phòng chính BẢN ĐiẾM
一本 いっぽん 1 thỏi(đồ thon dài) NHẤT BẢN
二本 にほん NHỊ BẢN
三本 さんぼん 3 thỏi(đồ thon dài) TAM BẢN
半ば なかば Nửa chừng, giữa BÁN
半年 はんとし Nửa năm BÁN NIÊN
半日 はんにち Nửa ngày BÁN NHẬT
半分 はんぶん Một nửa BÁN PHÂN
九時半 くじはん 9h30p CỬU THỜI, THÌ BÁN
二分の一 にぶんのいち (1/2) NHỊ PHÂN NHẤT
四分の三 よんぶんのさん (3/4) TỨ PHÂN TAM
三分の一 さんぶんのいち (1/3) TAM PHÂN NHẤT
三時半 さんじはん 3h30p TAM THỜI, THÌ BÁN
分ける わける Phân chia PHÂN
分かる わかる Hiểu PHÂN
五分 ごふん Năm phút NGŨ PHÂN
六分 ろっぷん Sáu phút LỤC PHÂN
ちから Sức lực LỰC
力学 りきがく Động lực học LỰC HỌC
水力 すいりょく Thủy lực, sức nước THỦY LỰC
火力 かりょく Hỏa lực, sức lửa HỎA LỰC
なに
何ですか。 なんですか Cái gì thếnày?
何人 なんにん Bao nhiêu người HÀ NHÂN
何年 なんねん Năm nào HÀ NIÊN

Các bạn xem tiếp bài 4.