Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 3

Basic Kanji Book Bài 3

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 3.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
いち Một NHẤT
ーつ ひとつ Một (vật)
ー人 ひとり Một (người) NHÂN
ー月 いちがつ Tháng Giêng NGUYỆT
ー年 いちねん Một năm NIÊN
Hai NHỊ
二つ ふたつ Hai (vật) NHỊ
二人 ふたり Hai (người) NHỊ NHÂN
二月 にがつ Tháng hai NHỊ NGUYỆT
二年 にねん Hai năm NHỊ NIÊN
さん Ba TAM
三つ みっつ Ba (thứ) TAM
三日 みっか Ngày mồng 3 TAM NHẬT
三月 さんがつ Tháng Ba TAM NGUYỆT
三年 さんねん Ba năm TAM NIÊN
よん Bốn TỨ
四つ よっつ Bốn (vật) TỨ
四日 よっか Ngày mồng 4 TỨ NHẬT
四年 よねん Bốn năm TỨ NIÊN
四月 しがつ Tháng tư TỨ NGUYỆT
Năm NGŨ
五つ いつつ Năm (vật) NGŨ
五日 いつか Ngày mồng 5 NGŨ NHẬT
五月 ごがつ Có thể NGŨ NGUYỆT
五年 ごねん Năm năm NGŨ NIÊN
ろく Sáu LỤC
六つ むっつ Sáu (vật) LỤC
六日 むいか Ngày mồng 6 LỤC NHẬT
六月 ろくがつ Tháng sáu LỤC NGUYỆT
六年 ろくねん Sáu năm LỤC NIÊN
なな Bảy THẤT
七つ ななつ Bảy (vật) THẤT
七日 なのか Ngày mồng 7 THẤT NHẬT
七月 しちがつ THẤT NGUYỆT
七年 しちねん Bảy năm THẤT NIÊN
はち Tám BÁT
八つ やっつ Tám (vật) BÁT
八日 ようか Ngày mồng 8 BÁT NHẬT
八月 はちがつ Tháng Tám BÁT NGUYỆT
八年 はちねん Tám năm BÁT NIÊN
きゅう Chín CỬU
九つ ここのつ Chín (vật) CỬU
九日 ここのか Ngày mồng 9 CỬU NHẬT
九月 くがつ Tháng Chín CỬU NGUYỆT
九百 きゅうひゃく 900 CỬU BÁCH
じゅう Mười THẬP
十日 とおか Ngày mồng 10 THẬP NHẬT
十月 じゅうがつ Tháng Mười THẬP NGUYỆT
十年 じゅうねん 10 năm THẬP NIÊN
ひゃく 100 BÁCH
二百 にひゃく 200 NHỊ BÁCH
三百 さんびゃく 300 TAM BÁCH
六百 ろっぴゃく 600 LỤC BÁCH
八百 はっぴゃく 800 BÁT BÁCH
せん 1000 THIÊN
千葉 ちば Chiba Prefecture THIÊN DIỆP
千円 せんえん Một yên ngàn THIÊN VIÊN
三千 さんぜん 3000 TAM THIÊN
まん 10000 VẠN
ー万円 いちまんえん 10.000 Yen, 1 Man VẠN VIÊN
万国 ばんこく Tất cả các nước VẠN QUỐC
えん Hình tròn, yên VIÊN
五千円 ごせんえん 5000 yên NGŨ THIÊN VIÊN
百円 ひゃくえん 100 yên BÁCH VIÊN
とし Một năm, một tuổi NIÊN
年上 としうえ Người lớn tuổi NIÊN THƯỢNG
去年 きょねん Năm ngoái KHỬ, KHỨ NIÊN
来年 らいねん Năm sau LAI NIÊN

Các bạn xem tiếp bài 4.