Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 2

Basic Kanji Book Bài 2

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 2.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
ひ  Lửa HỎA
火山 かざん Núi lửa HỎA SƠN
火曜日 かようび Thứ 3 HỎA DiỆU NHẬT
みず  Nước THỦY
水田 すいでん Ruộng nước THỦY ĐiỀN
水曜日 すいようび Thứ 4 THỦY DiỆU NHẬT
お金 おかね  Tiền KIM
金田 かねだ Anh kaneda KIM ĐiỀN
金曜日 きんようび Thứ 6 KIM DiỆU NHẬT
つち  Đất THỔ
土木 どぼく Công trình công cộng THỔ MỘC
土曜日 どようび Thứ 7 THỔ DiỆU NHẬT
子ども こども  Trẻ con TỬ, TÝ
女の子 おんなのこ Bé gái NỮ TỬ, TÝ
女子学生 じょしがくせい Nu sinh viên NỮ TỬ, TÝ HỌC SINH
おんな  Phụ nữ NỮ
女の人 おんなのひと Người phụ nữ NỮ NHÂN
彼女 かのじょ Cô ấy BỈ NỮ
学生 がくせい  Học sinh HỌC SINH
大学 だいがく Đại học ĐẠI HỌC
学校 がっこう Trường học HỌC HIỆU
生きる いきる  Sống SINH
生まれる うまれる Sinh SINH
先生 せんせい Giáo viên TIÊN SINH
学生 がくせい Học sinh HỌC SINH
さき  Trước TIÊN
先月 せんげつ Tháng trước TIÊN NGUYỆT
わたし  Tôi
私立大学 しりつだいがく Đại học tư TƯ LẬP ĐẠI HỌC

Các bạn xem tiếp bài 3.