Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 11

Basic Kanji Book Bài 11

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 11.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
作る つくる Làm TÁC
作品 さくひん Tác phẩm TÁC PHẨM
作文 さくぶん Luận văn TÁC VĂN
動作 どうさ Động tác ĐỘNG TÁC
泳ぐ およぐ Bơi VỊNH
水泳 すいえい Môn bơi lội THỦY VỊNH
あぶら Dầu DU
油絵 あぶらえ Sơn dầu DU HỘI
石油 せきゆ Dầu hỏa THẠCH DU
うみ Biển HẢI
日本海 にほんかい Biển Nhật bản NHẬT BẢN HẢI
海外 かいがい Hải ngoại HẢI NGOẠI
海水 かいすい Nước biển HẢI THỦY
さけ Rượu TỬU
酒屋 さかや Quán rượu TỬU ỐC
日本酒 にほんしゅ Rượu Nhật NHẬT BẢN TỬU
洋酒 ようしゅ Rượu Tây DƯƠNG TỬU
待つ まつ Mời, đợi ĐÃI
待合室 まちあいしつ Phòng đợi ĐÃI HỢP THẤT
招待する しょうたいする Mời CHIÊU, TRIỀU ĐÃI
学校 がっこう Trường học HỌC HIỆU
高校生 こうこうせい Học sinh cấp 3 CAO HIỆU SINH
校長 こうちょう Hiệu trưởng HIỆU TRƯỜNG, TRƯỞNG
とき Khi THỜI, THÌ
時計 とけい Đồng hồ THỜI, THÌ KẾ
一時間 いちじかん 1 giờ NHẤT THỜI, THÌ GIAN, GIÁN
四時 よじ 4 giờ TỨ THỜI, THÌ
言う いう Nói NGÔN
言葉 ことば Từ vựng NGÔN DIỆP
言語 げんご Ngôn ngữ NGÔN NGỮ
伝言 でんごん Truyền ngôn TRUYỀN, TRUYỆN NGÔN
体温計 たいおんけい Nhiệt kế THỂ ÔN KẾ
計画する けいかくする Kế họach KẾ HỌA, HOẠCH
日本語 にほんご NHẬT BẢN NGỮ
英語 えいご Tiếng anh ANH NGỮ
中国語 ちゅうごくご Tiếng hoa TRUNG, TRÚNG QUỐC NGỮ
物語 ものがたり Truyện VẬT NGỮ
ご飯 ごはん Bữa ăn PHẠN
夕飯 ゆうはん Ăn nhẹ TỊCH PHẠN

Các bạn xem tiếp bài 12.