Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 10

Basic Kanji Book Bài 10

Chúng ta tiếp tục với Basic Kanji Book Bài 10.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
あさ Buổi sáng TRIỀU
朝日 あさひ Bình minh TRIỀU NHẬT
朝食 ちょうしょく Bữa ăn sáng TRIỀU THỰC
ひる Buổi trưa TRÚ
昼休み ひるやすみ Nghỉ trưa TRÚ HƯU
昼寝 ひるね Ngủ trưa TRÚ TẨM
昼食 ちゅうしょく Bữa ăn trưa TRÚ THỰC
よる Buổi tối DẠ
夜中 よなか Giữa đêm DẠ TRUNG, TRÚNG
夜食 やしょく Bữa ăn DẠ THỰC
今夜 こんや Tối nay KIM DẠ
ばん Tối VÃN
晩御飯 ばんごはん Ăn tối VÃN NGỰ, NGỪ PHẠN
今晩 こんばん Tối nay KIM VÃN
夕べ ゆうべ Buổi chiều tối TỊCH
夕食 ゆうしょく Bữa ăn xế TỊCH THỰC
七タ たなばた Thất tịch (7/7) THẤT
書き方 かきかた Cách viết THƯ PHƯƠNG
夕方 ゆうがた Buổi chiều TỊCH PHƯƠNG
方法 ほうほう Phương pháp PHƯƠNG PHÁP
午前 ごぜん Giờ sáng NGỌ TIỀN
午後 ごご Giờ chiều NGỌ HẬU
正午 しょうご Giữa trưa CHÍNH NGỌ
まえ Trước TIỀN
~年前 ~ねんまえ Năm trước NIÊN TIỀN
前半 ぜんはん Nửa đầu TIỀN BÁN
前方 ぜんぽう Phí trước TIỀN PHƯƠNG
あと Sau HẬU
後ろ うしろ Phía sau HẬU
年後 ~ねんご Năm sau NIÊN HẬU
後半 こうはん Nửa sau HẬU BÁN
毎日 まいにち Hàng ngày MỖI NHẬT
毎週 まいしゅう Hàng tuần MỖI CHU
毎月 まいげつ、まいつき MỖI NGUYỆT
毎年 まいねん、まいとし Hàng năm MỖI NIÊN
来週 らいしゅう Tuần sau LAI CHU
先週 せんしゅう Tuần trước TIÊN CHU
週末 しゅうまつ Cuối tuần CHU MẠT
一週間 いっしゅうかん 1 tuần NHẤT CHU GIAN, GIÁN
月曜日 げつようび Thứ 2 NGUYỆT DiỆU NHẬT
火曜日 かようび Thứ 3 HỎA DiỆU NHẬT
水曜日 すいようび Thứ 4 THỦY DiỆU NHẬT
木曜日 もくようび Thứ 5 MỘC DiỆU NHẬT

Các bạn xem tiếp bài 11.