Home » Hán tự cơ bản » Basic Kanji Book Bài 1

Basic Kanji Book Bài 1

Mình biên soạn Kanji dựa theo giáo trình Basic Kanji Book 500 hán tự cơ bản. Giáo trình này được chia làm 2 cuốn Vol.1 và Vol.2:
– Vol.1 gồm 22 bài chứa 251 hán tự cơ sở của Kanji N5 và một phần của Kanji N4.
– Vol.2 gồm 23 bài chứa 249 hán tự cơ sở của Kanji N4 và một phần của Kanji N3.
Chúng ta bắt đầu với Basic Kanji Book Bài 1.

KANJI HIRAGANA MEANING HANNOM
Ngày NHẬT
日本 にほん Nhật bản NHẬT BẢN
三日 みっか Ngày 3 TAM NHẬT
つき Mặt trăng, tháng NGUYỆT
1月 いちがつ Tháng 1 NGUYỆT
月曜日 げつようび Thứ 2 NGUYỆT DiỆU NHẬT
一ヶ月 いっかげつ 1 tháng NHẤT NGUYỆT
Cây MỘC
木村 きむら Anh kimura MỘC THÔN
木曜日 もくようび Thứ 5 MỘC DiỆU NHẬT
やま Núi SƠN
富士山 ふじさん Núi phú sĩ PHÚ SĨ SƠN
山下 やました Anh yamasita SƠN HẠ
火山 かざん Núi lửa HỎA SƠN
かわ Sông XUYÊN
ナイル川 ないるがわ Sông nin XUYÊN
Ruộng ĐiỀN
田んぼ たんぼ Ruộng ĐiỀN
田中 たなか Anh tanaka ĐiỀN TRUNG,  TRÚNG
山田 やまだ Anh yamada SƠN ĐiỀN
ひと Người NHÂN
日本人 にほんじん Người nhật NHẬT BẢN NHÂN
三人 さんにん 3 người TAM NHÂN
くち Cái miệng KHẨU
出口 でぐち Cửa ra XUẤT KHẨU
入口 いりぐち Cửa vào NHẬP KHẨU
人口 じんこう Dân số NHÂN KHẨU
くるま Xe oto XA
電車 でんしゃ Xe điện ĐiỆN XA
自動車 じてんしゃ Xe đạp TỰ ĐỘNG XA
もん Cổng MÔN
専門 せんもん Chuyên môn CHUYÊN MÔN

Các bạn xem tiếp bài 2.