Home » Ngữ pháp N5

Ngữ pháp N5

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 3

Tieng Nhat

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 3 No Cấu Trúc Ý nghĩa & Ví dụ 1 ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/あちら Đại từ chỉ địa điểm: ここlà vị trí người nói đang ở. そこlà vị trí người nghe đang ở. あそこ là vị trí …

Chi tiết »

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 2

Tieng Nhat

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 2 Cấu Trúc Ý nghĩa & Ví dụ これ/それ/あれ Cái này/cái đó/cái kia これはあきさんです。 Đây là Aki. この/その/あの+N N này/N đó/N kia. Bổ nghĩa cho danh từ あの人(ひと) 学生 (がくせい)です。 Người đó là học …

Chi tiết »

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 1

Tieng Nhat

Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 1 Cấu Trúc Ý nghĩa & Ví dụ N1はN2です。 N1 là N2 私(わたし)は 先生(せんせい)です。 Tôi là giáo viên. N1はN2ではありません。 N1 không phải là N2 私(わたし)は先生(せんせい)ではありません。 Tôi không phải là giáo viên. N1はN2ですか。 N1 có …

Chi tiết »